Leasedline Internet
Leased line Internet là gì?
Leased line Internet là dịch vụ cung cấp kết nối Internet trực tiếp có cổng kết nối quốc tế riêng biệt, được triển khai trên hạ tầng cáp quang, có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu về tốc độ của khách hàng.
Viettel sẽ cung cấp một đường truyền dẫn Internet dùng riêng cho hai văn phòng đặt tại địa điểm khác nhau (Có thể trong nước hoặc quốc tế). Đây là đường Internet của riêng khách hàng, không ai khác có quyền truy cập hay chia sẻ băng thông, tốc độ Internet
Viettel sẽ trang bị thiết bị đầu cuối cho khách hàng để đảm bảo chất lượng Internet là cao nhất. Hạ tầng truyền dẫn của Viettel lớn nhất Việt Nam. Các tuyến cáp quang biển đã được thử sức qua các lần đứt cáp quang biển. Theo Sách Trắng CNTT-TT và Thống kê Trung Tâm Internet Việt Nam (VNNIC) thì Viettel có 18 hướng Quốc Tế và 7 hướng trong nước (4 hướng tới các đơn vị bạn và 3 hướng qua trạm trung chuyển internet quốc gia Vnnix).
Sơ đồ mô phỏng

Ưu điểm vượt trội của Leased line Internet Viettel
Chúng tôi luôn cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu khắc khe nhất
Hạ tầng truyền dẫn quốc tế
Hiện tại Viettel là một trong những nhà mạng có nhiều đường truyền cáp quang biển nhất ở Việt Nam và hạ tầng cáp đất liền lớn nhất khu vực.
Chất lượng dịch vụ
Chúng tôi cam kết chất lượng dịch vụ theo chuẩn quốc tế: băng thông: cam kết đạt 99,9%; độ trễ: ≤ 25 ms; Jitter: ≤ 5 ms, đặc biệt độ khả dụng là >=99%
Mạng truyền dẫn phủ trên toàn quốc
Với hệ thống cáp quang trải dài 63 tỉnh/thành phố trên lãnh thổ Việt Nam, đảm bảo khách hàng có thể sử dụng dịch vụ Kênh thuê riêng của Viettel ở bất cứ nơi đâu.
Thiết bị
Viettel trang bị cho khách hàng bộ chuyển đổi giao diện/router trong suốt thời gian sử dụng và duy trì dịch vụ thuê kênh.
Liên hệ: Tư vấn trực tiếp và báo giá từng gói băng thông Quý khách liên hệ: 0989 32 33 37
Một số gói cước thông dụng dành cho Cơ quan/DN có nhu cầu IP tĩnh, BW quốc tế ổn định, băng thông theo nhu cầu khách hàng:
|
STT |
Gói cước |
Băng thông trong nước |
BW Quốc tế tối thiểu |
Đơn giá (chưa VAT) |
Ghi chú |
|
1 |
Leadline Connect 3 |
100 Mbps |
5 Mbps |
1.500.000 đ |
8 IP tĩnh |
|
2 |
Leadline Connect 4 |
200 Mbps |
10 Mbps |
2.500.000 đ |
8 IP tĩnh |
|
3 |
Leadline |
100 Mbps |
17 Mbps |
5.950.000 đ |
8 IP tĩnh |
|
4 |
Leadline |
100 Mbps |
20 Mbps |
7.000.000 đ |
8 IP tĩnh |
|
5 |
Leadline |
100 Mbps |
25 Mbps |
8.750.000 đ |
8 IP tĩnh |
